giương

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨəŋ˧˧ jɨəŋ˧˥ jɨəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨəŋ˧˥ ɟɨəŋ˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

giương

  1. Mở, căng ra hết cỡđưa cao lên.
    Giương ô.
    Giương buồm đón gió ra khơi.
    Giương mắt đứng nhìn.
    Giương cao ngọn cờ.

Tham khảo[sửa]