écliptique

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

écliptique

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
écliptique
/e.klip.tik/
écliptique
/e.klip.tik/

écliptique /e.klip.tik/

  1. (Thiên văn học) ) hoàng đạo.

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực écliptique
/e.klip.tik/
écliptique
/e.klip.tik/
Giống cái écliptique
/e.klip.tik/
écliptique
/e.klip.tik/

écliptique /e.klip.tik/

  1. Xem [[|]]. (danh từ giống đực).
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Xem éclipse 1.

Tham khảo[sửa]