écouter

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

écouter ngoại động từ /e.ku.te/

  1. Nghe.
    écouter un morceau de musique — nghe một bản nhạc
    écouter les conseils d’un ami — nghe lời khuyên của bạn
    écouter la raison — nghe lẽ phải
    écoutez! — này!

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]