écumoire

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
écumoire
/e.ky.mwaʁ/
écumoires
/e.ky.mwaʁ/

écumoire gc /e.ky.mwaʁ/

  1. Muôi hớt bọt (khi nấu ăn).
    en écumoire; comme une écumoire — có nhiều lỗ; thủng nhiều lỗ (như) muôi hớt bọt

Tham khảo[sửa]