électron

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
électron
/e.lɛk.tʁɔ̃/
électrons
/e.lɛk.tʁɔ̃/

électron /e.lɛk.tʁɔ̃/

  1. (Vật lý học) Electron, điện tử.
  2. (Kỹ thuật) Electron (hợp kim).

Tham khảo[sửa]