điện tử
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗiə̰ʔn˨˩ tɨ̰˧˩˧ | ɗiə̰ŋ˨˨ tɨ˧˩˨ | ɗiəŋ˨˩˨ tɨ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗiən˨˨ tɨ˧˩ | ɗiə̰n˨˨ tɨ˧˩ | ɗiə̰n˨˨ tɨ̰ʔ˧˩ | |
Danh từ
[sửa]- Xem electron.
Tính từ
[sửa]- Có sử dụng các phương pháp điện tử học hoặc hoạt động theo các nguyên lí của điện tử học.
- Đồ chơi điện tử.
- Đồng hồ điện tử.
- Máy tính điện tử.
