Bước tới nội dung

épice

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
épice
/e.pis/
épices
/e.pis/

épice gc /e.pis/

  1. Gia vị.
  2. (Số nhiều, từ cũ nghĩa cũ) Mứt kẹo.
  3. (Số nhiều, từ cũ nghĩa cũ) Đồ lễ (cho quan tòa).

Tham khảo