Bước tới nội dung

étrier

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /et.ʁi.je/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
étrier
/et.ʁi.je/
étriers
/et.ʁi.je/

étrier /et.ʁi.je/

  1. Chân nâng, bàn đạp (ở yên ngựa).
  2. (Giải phẫu) Xương bàn đạp.
  3. (Kỹ thuật) kẹp.
    à franc étrier — phi nước đại
    avoir le pied à l’étrier — sắp ra đi+ (nghĩa bóng) đi đúng đường, có đủ điều kiện để thành công
    coup de l’étrier — chén tiễn đưa, chén quan hà
    être ferme sur ses étriers — không dao động, vững vàng
    mettre à quelqu'un le pied à l’étrier — nâng đỡ ai bước đầu
    tenir l’étrier à quelqu'un — giúp đỡ ai bước đầu
    vider les étriers — ngã ngựa+ thất thế

Tham khảo

[sửa]