étui

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
étui
/e.tɥi/
étuis
/e.tɥi/

étui /e.tɥi/

  1. Hộp, bao, túi.
    étui à lunettes — hộp kính
    étui à fusil — bao súng

Tham khảo[sửa]