øvelse

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít øvelse øvelsen
Số nhiều øvelser øvelsene

øvelse

  1. Sự tập dượt, luyện tập, thực tập.
    kontordame med god øvelse i stenografi
    Nordmennene vant tre av landskampens øvelser.
    Professoren holder øvelser i oversettelse.
    øvelse "Blåfrost"
    å komme ut av øvelse
    øvelse gjør mester. — Có luyện tập mới thành tài.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]