øyenvitne
Giao diện
Tiếng Na Uy (Nynorsk)
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | øyenvitne | øyenvitnet |
| Số nhiều | øyenvitner | øyenvitna, øyenvitnene |
øyenvitne gđ
- Người mục kích, chứng kiến.
- De som var øyenvitner ved kollisjonen, bes melde seg.
- Politiet søker øyenvitner til ulykken.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “øyenvitne”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)