Bước tới nội dung

đường sắt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

đường + sắt, dịch sao phỏng từ tiếng Pháp chemin de fer.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗɨə̤ŋ˨˩ sat˧˥ɗɨəŋ˧˧ ʂa̰k˩˧ɗɨəŋ˨˩ ʂak˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗɨəŋ˧˧ ʂat˩˩ɗɨəŋ˧˧ ʂa̰t˩˧

Danh từ

[sửa]

đường sắt (塘𨫊)

  1. Đường tàu hoả chạy (nói khái quát).

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • đường sắt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam