Bước tới nội dung

šeima

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: seîma

Tiếng Litva

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

šeimà gc (số nhiều šeĩmos) trọng âm kiểu 4

  1. Gia đình.
  2. (ngôn ngữ học) Họ, ngữ hệ.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của šeimà
số ít
(vienaskaita)
số nhiều
(daugiskaita)
danh cách (vardininkas) šeimà šeĩmos
sinh cách (kilmininkas) šeimõs šeimų̃
dữ cách (naudininkas) šeĩmai šeimóms
đối cách (galininkas) šeĩmą šeimàs
cách công cụ (įnagininkas) šeimà šeimomìs
định vị cách (vietininkas) šeimojè šeimosè
hô cách (šauksmininkas) šeĩma šeĩmos