автоматический
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Từ nguyên
[sửa]автома́т(ика) (avtomát(ika)) + -и́ческий (-íčeskij)
Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): [ɐftəmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]
Âm thanh: (tập tin) Âm thanh (Saint Petersburg): (tập tin)
Tính từ
[sửa]автомати́ческий (avtomatíčeskij)
- Tự động.
- Đồng nghĩa: автомати́чный (avtomatíčnyj)
Biến cách
[sửa]Biến cách của автомати́ческий (không có dạng ngắn)
| giống đực | giống trung | giống cái | số nhiều | ||
|---|---|---|---|---|---|
| danh cách | автомати́ческий avtomatíčeskij |
автомати́ческое avtomatíčeskoje |
автомати́ческая avtomatíčeskaja |
автомати́ческие avtomatíčeskije | |
| sinh cách | автомати́ческого avtomatíčeskovo |
автомати́ческой avtomatíčeskoj |
автомати́ческих avtomatíčeskix | ||
| dữ cách | автомати́ческому avtomatíčeskomu |
автомати́ческой avtomatíčeskoj |
автомати́ческим avtomatíčeskim | ||
| đối cách | động vật | автомати́ческого avtomatíčeskovo |
автомати́ческое avtomatíčeskoje |
автомати́ческую avtomatíčeskuju |
автомати́ческих avtomatíčeskix |
| bất động vật | автомати́ческий avtomatíčeskij |
автомати́ческие avtomatíčeskije | |||
| cách công cụ | автомати́ческим avtomatíčeskim |
автомати́ческой, автомати́ческою avtomatíčeskoj, avtomatíčeskoju |
автомати́ческими avtomatíčeskimi | ||
| giới cách | автомати́ческом avtomatíčeskom |
автомати́ческой avtomatíčeskoj |
автомати́ческих avtomatíčeskix | ||
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “автоматический”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)