антихудожественный

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

антихудожественный

  1. Không mỹ thuật, phản mỹ thuật.

Tham khảo[sửa]