арав
Giao diện
Tiếng Mông Cổ
[sửa]| Mông Cổ | Kirin |
|---|---|
| ᠠᠷᠪᠠ (arba) | арав (arav) |
| 100 | ||||
| ← 1 | ← 9 | 10 | 20 → | 100 → |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||
| Số đếm: арав (arav) Attributive: арван (arvan) Số thứ tự: аравдугаар (aravdugaar), арав дахь (arav daxʹ) Adverbial: арвантаа (arvantaa) Distributive: арваад (arvaad) Approximative: арваад (arvaad) Collective: арвуул (arvuul) Maximative: арваар (arvaar) | ||||
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *harban (“mười”), cùng gốc với tiếng Buryat арбан (arban), tiếng Kalmyk арвн (arvn), tiếng Đông Hương hharon, tiếng Đông Yugur harwan, tiếng Daur harbin, tiếng Mogholi آربان (arbån).
Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]арав (arav)
- Mười.
- Энд арван морь байна.
- End arvan mori baina.
- Đây là mười con ngựa.
Thể loại:
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Mông Cổ
- Từ kế thừa từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy tiếng Mông Cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy tiếng Mông Cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mông Cổ
- Mục từ tiếng Mông Cổ
- Số từ tiếng Mông Cổ
- Từ 2 âm tiết tiếng Mông Cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mông Cổ
- Số đếm tiếng Mông Cổ