Bước tới nội dung

архипелаг

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bulgari

[sửa]
Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

    Dẫn xuất từ tiếng Ý arcipelago, từ tiếng Hy Lạp cổ ἀρχι- (arkhi-) + πέλαγος (pélagos).

    Cách phát âm

    [sửa]
    • IPA(ghi chú): [ɐrxipɛˈɫak]
    • Âm thanh:(tập tin)
    • Vần: -ak

    Danh từ

    [sửa]

    архипела́г (arhipelág) gđ

    1. (địa lý học) Quần đảo.

    Biến cách

    [sửa]
    Biến cách của архипела́г
    số ít số nhiều
    bất định архипела́г
    arhipelág
    архипела́зи
    arhipelázi
    xác định
    (dạng chủ ngữ)
    архипела́гът
    arhipelágǎt
    архипела́зите
    arhipelázite
    xác định
    (dạng tân ngữ)
    архипела́га
    arhipelága
    dạng đếm — архипела́га
    arhipelága

    Tiếng Kazakh

    [sửa]
    Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:

    Từ nguyên

    [sửa]

      Vay mượn từ tiếng Nga архипела́г (arxipelág).

      Danh từ

      [sửa]

      архипелаг (arxıypelag)

      1. (địa lý học) Quần đảo.
        Đồng nghĩa: топарал (toparal)

      Tiếng Nga

      [sửa]
      Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

      Cách viết khác

      [sửa]

      Từ nguyên

      [sửa]

        Dẫn xuất từ tiếng Ý arcipelago, từ tiếng Hy Lạp cổ ἀρχι- (arkhi-) + πέλαγος (pélagos).

        Cách phát âm

        [sửa]

        Danh từ

        [sửa]

        архипела́г (arxipelág) gđ vs (sinh cách архипела́га, danh cách số nhiều архипела́ги, sinh cách số nhiều архипела́гов, tính từ quan hệ архипела́говый hoặc архипела́жный)

        1. Quần đảo.

        Biến cách

        [sửa]

        Tham khảo

        [sửa]