бог

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-m-3e

бог

  1. Trời, chúa, chúa trời, ông trời, thượng đế, thiên đế, thiên chúa; (при полимеизме) thần.
    бог огня — thần lửa, Hỏa thần
    бог воды — thần nước, Thủy thần
  2. .
    избави, упаси, не дай бог — lạy trời đừng, mong sao đừng
    дай бог — cầu trời, mong sao
    слава богу! — may quá!, may mắn thay
    бог знает кто, что, гдеи т. п. — trời nào biết được là ai, cái gì, ở đâu, v. v...
    бог помощь! — nhờ trời phù hộ!
    не бог весть что — (какой) không tốt lắm
    одному богу известно — chỉ có trời biết được mà thôi, không ai biết cả
    боже мой! — trời ơi!, ối trời ôi!

Tham khảo[sửa]