Bước tới nội dung

thiên

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰiən˧˧tʰiəŋ˧˥tʰiəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰiən˧˥tʰiən˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

thiên

  1. Từng phần của một quyển sách lớn, thường gồm nhiều chương.
  2. Bài, tác phẩmgiá trị.
    Ngụ tình tay thảo một thiên luật.
    Đường (Truyện Kiều)
    Thiên phóng sự.
  3. Một trăm giạ.
    Một thiên lúa.

Động từ

thiên

  1. Nghiêng lệch về một mặt, một phía nào đó.
    Báo cáo thiên về thành tích.
    Lối đá thiên về tấn công.
  2. Dời đi.
    Thiên đi nơi khác.
    Thiên đô về.
    Thăng.
    Long.

Dịch

Tham khảo