Bước tới nội dung

бороться

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

Bản mẫu:rus-verb-10c-r бороться Hoàn thành

  1. Đấu tranh, phấn đấu, chiến đấu, vật lộn; (против кого-л. , чего-л. ) chống.
    бороться за свободу, за мир — đấu tranh vì (cho, giành) tự do, hòa bình
    бороться за высокий урожай — phấn đấu giành thu hoạch cao, đấu tranh cho vụ mùa thắng lợi
    бороться с трудностями — phấn đấu khắc phục khó khăn
    бороться с засухой — chống hạn
    спорт. — đánh vật, vật nhau

Tham khảo

[sửa]