Bước tới nội dung

будущий

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

будущий

  1. Sau, sau này, tiếp sau, tương lai.
    будущее поколение — thế hệ sau này, thế hệ tương lai
    на будущий год — năm sau
    будущее время грам. — thì tương lai
    в знач. сущ. с. — (скл. как прил.): будущее — tương lai
    в будущем — trong tương lai, sau này, mai sau, sau đây

Tham khảo

[sửa]