весна
Giao diện
Xem thêm: Весна
Tiếng Nga
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]весна́ (vesná) gc vs (sinh cách весны́, danh cách số nhiều вёсны, sinh cách số nhiều вёсен, tính từ quan hệ весе́нний,ве́шний)
- Mùa xuân.
- Từ có nghĩa rộng hơn: вре́мя го́да (vrémja góda)
- Từ toàn thể: год (god)
- Từ bộ phận: март (mart), апре́ль (aprélʹ), май (maj)
- 1985, Гражданская оборона [Grazhdanskaya Oborona], “Я бесполезен [Ja bespolezen]”, trong Оптимизм [Optimizm]:
- В мои́х ладо́нях дымя́тся пе́рья
Уби́тых пе́сен, забы́тых ска́зок,
Во рту оса́док вчера́шних вёсен,
Чужи́х поса́док, я бесполе́зен!- V moíx ladónjax dymjátsja pérʹja
Ubítyx pésen, zabýtyx skázok,
Vo rtu osádok včerášnix vjosen,
Čužíx posádok, ja bespolézen! - (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
- V moíx ladónjax dymjátsja pérʹja
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]- предвесе́нье (predvesénʹje)
Xem thêm
[sửa]| Tên gọi các mùa trong tiếng Nga · время года (vremja goda) (bố cục · chữ) | |||
|---|---|---|---|
| весна́ (vesná, “mùa xuân”) | ле́то (léto, “mùa hè, mùa hạ”) | о́сень (ósenʹ, “mùa thu”) | зима́ (zimá, “mùa đông”) |
Tham khảo
[sửa]- Vasmer, Max (1964–1973) “весна”, trong Oleg Trubachyov (dịch), Этимологический словарь русского языка [Từ điển từ nguyên tiếng Nga] (bằng tiếng Nga), Moskva: Progress
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 3 2005), “весна”, trong Nga–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]Tiếng Serbia-Croatia
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ве̏сна gc (chính tả Latinh vȅsna)
Biến cách
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “весна”, trong Hrvatski jezični portal [Cổng thông tin tiếng Croatia] (bằng tiếng Serbia-Croatia), 2006–2026
Tiếng Slav Giáo hội cổ
[sửa]Cách viết khác
[sửa]- ⰲⰵⱄⱀⰰ (vesna) — Glagolitic
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Slav nguyên thủy *vesna, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *wósr̥ (“mùa xuân”). Cùng gốc với tiếng Litva vasara, tiếng Phạn वसर् (vasar, “buổi sáng”) và वसन्त (vasantá, “mùa xuân”), tiếng Ba Tư بهار (bahâr, “mùa xuân”), tiếng Hy Lạp cổ ἔαρ (éar), tiếng Latinh ver, tiếng Armenia cổ գարուն (garun), tiếng Bắc Âu cổ vár.
Danh từ
[sửa]весна (vesna) gc
Biến cách
[sửa]| số ít | số đôi | số nhiều | |
|---|---|---|---|
| danh cách | весна vesna |
веснѣ vesně |
веснꙑ vesny |
| sinh cách | веснꙑ vesny |
весноу vesnu |
веснъ vesnŭ |
| dữ cách | веснѣ vesně |
веснама vesnama |
веснамъ vesnamŭ |
| đối cách | веснѫ vesnǫ |
веснѣ vesně |
веснꙑ vesny |
| cách công cụ | весноѭ vesnojǫ |
веснама vesnama |
веснами vesnami |
| định vị cách | веснѣ vesně |
весноу vesnu |
веснахъ vesnaxŭ |
| hô cách | весно vesno |
веснѣ vesně |
веснꙑ vesny |
Tham khảo
[sửa]- “весна”, trong GORAZD (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Séc, tiếng Anh, and tiếng Nga), http://gorazd.org, 2016—2026
Tiếng Ukraina
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]весна́ (vesná) gc vs (gen. весни́, nom. số nhiều ве́сни, gen. số nhiều ве́сен)
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| nom. | весна́ vesná |
ве́сни vésny |
| gen. | весни́ vesný |
ве́сен vésen |
| dat. | весні́ vesní |
ве́снам vésnam |
| acc. | весну́, ве́сну vesnú, vésnu |
ве́сни vésny |
| ins. | весно́ю vesnóju |
ве́снами vésnamy |
| loc. | весні́ vesní |
ве́снах vésnax |
| voc. | ве́сно vésno |
ве́сни vésny |
Từ phái sinh
[sửa]- навесні́ (navesní, “vào mùa xuân”)
Xem thêm
[sửa]| Tên gọi các mùa trong tiếng Ukraina · пори року (pory roku) (bố cục · chữ) | |||
|---|---|---|---|
| весна (vesna, “mùa xuân”) | літо (lito, “mùa hè, mùa hạ”) | осінь (osinʹ, “mùa thu”) | зима (zyma, “mùa đông”) |
Tham khảo
[sửa]- Bilodid, I. K. (biên tập viên) (1970–1980), “весна”, trong Словник української мови: в 11 т. [Từ điển tiếng Ukraina: 11 tập] (bằng tiếng Ukraina), Kyiv: Naukova Dumka
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Nga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Nga
- Từ 2 âm tiết tiếng Nga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nga
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Nga
- Mục từ tiếng Nga
- Danh từ tiếng Nga
- Danh từ giống cái tiếng Nga
- Danh từ vô sinh tiếng Nga
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Nga
- Từ tiếng Nga có trích dẫn ngữ liệu cần dịch
- Danh từ giống cái tiếng Nga có thân từ cứng
- Danh từ giống cái tiếng Nga có thân từ cứng, trọng âm d
- Danh từ tiếng Nga có trọng âm d
- Danh từ tiếng Nga với thân từ rút gọn
- ru:Mùa
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Serbia-Croatia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ tiếng Serbia-Croatia
- Danh từ tiếng Serbia-Croatia
- Danh từ giống cái tiếng Serbia-Croatia
- Ngôn ngữ văn chương tiếng Serbia-Croatia
- sh:Mùa
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Slav Giáo hội cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Slav Giáo hội cổ
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Slav Giáo hội cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Slav Giáo hội cổ
- Mục từ tiếng Slav Giáo hội cổ
- Danh từ tiếng Slav Giáo hội cổ
- Danh từ giống cái tiếng Slav Giáo hội cổ
- Danh từ thân từ a cứng tiếng Slav Giáo hội cổ
- Danh từ giống cái thân từ a cứng tiếng Slav Giáo hội cổ
- cu:Mùa
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Ukraina
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Ukraina
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Ukraina
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ukraina
- Mục từ tiếng Ukraina
- Danh từ tiếng Ukraina
- Danh từ giống cái tiếng Ukraina
- Danh từ vô sinh tiếng Ukraina
- Danh từ tiếng Ukraina hard feminine-form nouns
- Danh từ tiếng Ukraina hard feminine-form trọng âm d nouns
- Danh từ tiếng Ukraina Danh từ có mẫu trọng âm d
- Danh từ tiếng Ukraina nouns with reducible stem
- Danh từ tiếng Ukraina hard feminine-form trọng âm d' nouns
- Danh từ tiếng Ukraina Danh từ có mẫu trọng âm d'
- Danh từ tiếng Ukraina nouns with multiple accent patterns
- uk:Mùa
