Bước tới nội dung

весна

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Весна

Tiếng Nga

[sửa]
Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *vesna.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [vʲɪsˈna]
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

весна́ (vesná) gc vs (sinh cách весны́, danh cách số nhiều вёсны, sinh cách số nhiều вёсен, tính từ quan hệ весе́нний,ве́шний)

  1. Mùa xuân.
    Từ có nghĩa rộng hơn: вре́мя го́да (vrémja góda)
    Từ toàn thể: год (god)
    Từ bộ phận: март (mart), апре́ль (aprélʹ), май (maj)
    • 1985, Гражданская оборона [Grazhdanskaya Oborona], “Я бесполезен [Ja bespolezen]”, trong Оптимизм [Optimizm]:
      В мои́х ладо́нях дымя́тся пе́рья
      Уби́тых пе́сен, забы́тых ска́зок,
      Во рту оса́док вчера́шних вёсен,
      Чужи́х поса́док, я бесполе́зен!
      V moíx ladónjax dymjátsja pérʹja
      Ubítyx pésen, zabýtyx skázok,
      Vo rtu osádok včerášnix vjosen,
      Čužíx posádok, ja bespolézen!
      (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Xem thêm

[sửa]
Tên gọi các mùa trong tiếng Nga · время года (vremja goda) (bố cục · chữ)
весна́ (vesná, mùa xuân) ле́то (léto, mùa hè, mùa hạ) о́сень (ósenʹ, mùa thu) зима́ (zimá, mùa đông)

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *vesna.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ве̏сна gc (chính tả Latinh vȅsna)

  1. (văn chương) Mùa xuân.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của весна
số ít số nhiều
danh cách весна весне
sinh cách весне весна
dữ cách весни веснама
đối cách весну весне
hô cách весно весне
định vị cách весни веснама
cách công cụ весном веснама

Đọc thêm

[sửa]
  • весна”, trong Hrvatski jezični portal [Cổng thông tin tiếng Croatia] (bằng tiếng Serbia-Croatia), 2006–2026

Tiếng Slav Giáo hội cổ

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Slav nguyên thủy *vesna, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *wósr̥ (mùa xuân). Cùng gốc với tiếng Litva vasara, tiếng Phạn वसर् (vasar, buổi sáng)वसन्त (vasantá, mùa xuân), tiếng Ba Tư بهار (bahâr, mùa xuân), tiếng Hy Lạp cổ ἔαρ (éar), tiếng Latinh ver, tiếng Armenia cổ գարուն (garun), tiếng Bắc Âu cổ vár.

Danh từ

[sửa]

весна (vesna) gc

  1. Mùa xuân.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của весна (thân từ a cứng)
số ít số đôi số nhiều
danh cách весна
vesna
веснѣ
vesně
веснꙑ
vesny
sinh cách веснꙑ
vesny
весноу
vesnu
веснъ
vesnŭ
dữ cách веснѣ
vesně
веснама
vesnama
веснамъ
vesnamŭ
đối cách веснѫ
vesnǫ
веснѣ
vesně
веснꙑ
vesny
cách công cụ весноѭ
vesnojǫ
веснама
vesnama
веснами
vesnami
định vị cách веснѣ
vesně
весноу
vesnu
веснахъ
vesnaxŭ
hô cách весно
vesno
веснѣ
vesně
веснꙑ
vesny

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ukraina

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Slav nguyên thủy *vesna.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

весна́ (vesná) gc vs (gen. весни́, nom. số nhiều ве́сни, gen. số nhiều ве́сен)

  1. Mùa xuân.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của весна́
(bđv, hard fem-form, trọng âm d/d', reduc)
số ít số nhiều
nom. весна́
vesná
ве́сни
vésny
gen. весни́
vesný
ве́сен
vésen
dat. весні́
vesní
ве́снам
vésnam
acc. весну́, ве́сну
vesnú, vésnu
ве́сни
vésny
ins. весно́ю
vesnóju
ве́снами
vésnamy
loc. весні́
vesní
ве́снах
vésnax
voc. ве́сно
vésno
ве́сни
vésny

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]
Tên gọi các mùa trong tiếng Ukraina · пори року (pory roku) (bố cục · chữ)
весна (vesna, mùa xuân) літо (lito, mùa hè, mùa hạ) осінь (osinʹ, mùa thu) зима (zyma, mùa đông)

Tham khảo

[sửa]