xuân
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Từ tiếng Việt “xuân”,
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| swən˧˧ | swəŋ˧˥ | swəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| swən˧˥ | swən˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Danh từ
xuân
- Mùa chuyển tiếp từ đông sang hạ, thời tiết ấm dần lên, thường được coi là mở đầu của năm mới.
- Mùa xuân, trăm hoa đua nở.
- Vui Tết đón xuân.
- Một mùa xuân mới đang về trên khắp đất nước.
- (Văn chương) Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua, hay tuổi của con người.
- Đã mấy xuân qua.
- Mới hai mươi xuân.
Đồng nghĩa
Từ dẫn xuất
Dịch
Mùa
Xem thêm
| Tên gọi các mùa trong tiếng Việt · bốn mùa (bố cục · chữ) · thể loại | |||
|---|---|---|---|
| xuân | hè, hạ | thu | đông |
Tính từ
xuân
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “xuân”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Armenia
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Assam
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Hy Lạp
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Mãn Châu
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Đông Can
- vi:Mùa
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Tính từ tiếng Việt
- Mùa/Tiếng Việt
