Bước tới nội dung

ветеринар

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Macedoni

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ветеринар (veterinar)  (giống cái ветеринарка, tính từ quan hệ ветеринарен)

  1. Bác sĩ thú y.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của ветеринар
số ít số nhiều
bất định ветеринар (veterinar) ветеринари (veterinari)
xác định
(không chỉ rõ)
ветеринарот (veterinarot) ветеринарите (veterinarite)
xác định
(gần người nói)
ветеринаров (veterinarov) ветеринариве (veterinarive)
xác định
(xa người nói)
ветеринарон (veterinaron) ветеринарине (veterinarine)
hô cách ветеринаре (veterinare) ветеринари (veterinari)
dạng đếm ветеринара (veterinara)

Tiếng Nga

[sửa]
Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [vʲɪtʲɪrʲɪˈnar]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -ar

Danh từ

[sửa]

ветерина́р (veterinár)  đv (sinh cách ветерина́ра, danh cách số nhiều ветерина́ры, sinh cách số nhiều ветерина́ров, giống cái ветерина́рка)

  1. Bác sĩ thú y.

Biến cách

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Yakut: бэтэринээр (beterineer)

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]
Wikipedia Serbian có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ ветери́на.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ʋeterǐnaːr/
  • Tách âm: ве‧те‧ри‧нар

Danh từ

[sửa]

ветерѝна̄р  đv (chính tả Latinh veterìnār)

  1. Bác sĩ thú y.

Biến cách

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • ветеринар”, trong Hrvatski jezični portal [Cổng thông tin tiếng Croatia] (bằng tiếng Serbia-Croatia), 2006–2026

Tiếng Ukraina

[sửa]
Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Latinh veterinārius.[1]

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần một đoạn ghi âm phát âm bằng âm thanh. Nếu bạn là người bản xứ và có micrô, vui lòng ghi âm lại mục từ này. Bản ghi phát âm bằng âm thanh sẽ xuất hiện ở đây khi chúng sẵn sàng.

Danh từ

[sửa]

ветерина́р (veterynár)  pers (gen. ветерина́ра, nom. số nhiều ветерина́ри, gen. số nhiều ветерина́рів, feminine ветерина́рка)

  1. Bác sĩ thú y.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của ветерина́р
(pers, giống đực cứng, trọng âm a)
số ít số nhiều
nom. ветерина́р
veterynár
ветерина́ри
veterynáry
gen. ветерина́ра
veterynára
ветерина́рів
veterynáriv
dat. ветерина́рові, ветерина́ру
veterynárovi, veterynáru
ветерина́рам
veterynáram
acc. ветерина́ра
veterynára
ветерина́рів
veterynáriv
ins. ветерина́ром
veterynárom
ветерина́рами
veterynáramy
loc. ветерина́рові, ветерина́рі
veterynárovi, veterynári
ветерина́рах
veterynárax
voc. ветерина́ре
veterynáre
ветерина́ри
veterynáry

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Yakut

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Nga ветеринар (veterinar).

Danh từ

[sửa]

ветеринар (veterinar)

  1. Bác sĩ thú y.