взводить

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

взводить Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: взвести) ‚(В)

  1. (приписывать кому-л. что-л. ) đặt điều, vu cáo, vu khống, vu oan, vu thác, vu.
    взводить клевету на кого-л. — đặt điều vu khống ai
    взводить обвинение на кого-л. — đặt điều vu cáo ai
  2. .
    взводить курок — lên cò súng

Tham khảo[sửa]