вкладывать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

вкладывать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: вложить) ‚(В в В)

  1. Để... vào, đặt... vào, bỏ... vào, cho... vào, đưa... vào, góp... vào.
    вкладывать меч в ножны — tra gươm vào vỏ
    вкладывать много труда во что-л. — bỏ nhiều công sức vào việc gì
  2. (для хранения и т. п. ) bỏ, gửi.
    вкладывать капитал — bỏ vốn, góp vốn, hùn vốn, đầu tư
    вкладывать деньги в сберегательную кассу — gửi tiền vào quỹ tiết kiệm

Tham khảo[sửa]