влечь

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Động từ[sửa]

влечь Hoàn thành (,(В))

  1. книжн. — (мащить) kéo, kéo lê
  2. (привлекать) hấp dẫn, quyến rũ, lôi cuốn, thu hút.
    меня влечьчёт к морю — tôi rất thích biển
    его влечьчёт к музыке — anh ấy ham thích âm nhạc
    его влечьчёт к этой работе — việc này làm cho nó ham thích
  3. .
    влечь за собой что-л. — có hậu quả gì

Tham khảo[sửa]