hấp dẫn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
həp˧˥ zəʔən˧˥hə̰p˩˧ jəŋ˧˩˨həp˧˥ jəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
həp˩˩ ɟə̰n˩˧həp˩˩ ɟən˧˩hə̰p˩˧ ɟə̰n˨˨

Từ nguyên[sửa]

Hấp: hút vào; dẫn: kéo đến

Danh từ[sửa]

hấp dẫn

  1. Sự thu hút.
    Cái.
    Đối với.
    Người là tư tưởng tự do (Trường Chinh)

Dịch[sửa]

Động từ[sửa]

hấp dẫn

  1. Thu hút người ta.
    Khoa học xã hội trong nhà trường ta phải là môn học hấp dẫn vô cùng (Phạm Văn Đồng)
    Chí ít cũng hấp dẫn cảm tình người xem (Nguyễn Tuân)

Dịch[sửa]

Tính từ[sửa]

hấp dẫn

  1. Diễn tả một vẻ đẹp thu hút

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]