thu hút

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰu˧˧ hut˧˥tʰu˧˥ hṵk˩˧tʰu˧˧ huk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰu˧˥ hut˩˩tʰu˧˥˧ hṵt˩˧

Động từ[sửa]

thu hút

  1. Lôi cuốn, làm dồn mọi sự chú ý vào.
    Một vấn đề có sức thu hút mạnh mẽ.
    Phong trào thu hút được đông đảo quần chúng tham gia.
    Thu hút hoả lực về phía mình (để đánh lạc hướng).

Dịch[sửa]

Tính từ[sửa]

thu hút

  1. Diễn tả cái gì đó có sức thu hút

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]