thu hút
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰu˧˧ hut˧˥ | tʰu˧˥ hṵk˩˧ | tʰu˧˧ huk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰu˧˥ hut˩˩ | tʰu˧˥˧ hṵt˩˧ | ||
Động từ
thu hút
- Lôi cuốn, làm dồn mọi sự chú ý vào.
- Một vấn đề có sức thu hút mạnh mẽ.
- Phong trào thu hút được đông đảo quần chúng tham gia.
- Thu hút hoả lực về phía mình (để đánh lạc hướng).
Dịch
- tiếng Anh: attract
Tính từ
thu hút
- Diễn tả cái gì đó có sức thu hút
Dịch
- tiếng Anh: attractive
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thu hút”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)