воспользоваться

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

воспользоваться Hoàn thành ((Т))

  1. Lợi dụng; (устопребить) dùng, sử dụng.
    воспользоваться чьей-л. неопытностью — lợi dụng sự thiếu kinh nghiệm của ai
    воспользоваться чьим-л. приглашением — nhân lời mời của ai
    воспользоваться — [удобным] случаем — lợi dụng thời cơ, nhân cơ hội, thừa cơ, thừa dịp
    воспользоваться моментом — thừa cơ, nhân dịp, thừa lúc

Tham khảo[sửa]