впадать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

впадать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: впасть)

  1. тк. несов. — (о реке) — chảy vào, đổ vào
  2. (становиться впалым) hõm vào, lõm vào, trũng vào, hõm xuống, lõm xuống, trũng xuống.
    его глаза впали — mắt anh ấy sâu hoắm (sâu hỏm, hõm)
    его щёки впали — má anh ấy hóp
  3. (в В) (в какое-л. состояние) lâm vào, rơi vào.
    впадать в нищету — lâm vào cảnh nghèo khổ
    впадать в отчаяние — đâm ra tuyệt vọng, bị thất vọng
    впадать в ощибку — phạm lỗi
    впадать в противоречие — mâu thuẫn với mình
    впадать в немилость — bị ruồng rẫy, bị hắt hủi, bị ghét bỏ

Tham khảo[sửa]