Bước tới nội dung

высокопоставленный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

высокопоставленный

  1. Cao cấp, [ở] cấp trên.
    высокопоставленные лица — các nhân vật cao cấp

Tham khảo