высота

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

{{rus-noun-f-1d|root=высот}} высота gc

  1. (Bề, chiều) Cao; ав. , геогр. , астр. [độ] cao.
    высота над уровнем моря — độ cao trên mặt biển
    терять высотау — mất độ cao, bay xuống thấp
  2. (возвышенность, холм) chỗ cao, điểm cao, cao điểm.
    мат. — đường cao
  3. .
    быть на высотае положения — đáp ứng yêu cầu cao nhất
    не на высотае — tầm thường

Tham khảo[sửa]