Bước tới nội dung

гарнитура

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp garniture.

Danh từ

[sửa]

гарниту́ра (garnitúra) gc vs (sinh cách гарниту́ры, danh cách số nhiều гарниту́ры, sinh cách số nhiều гарниту́р)

  1. Bộ chữ.
  2. Tai nghe micro.
Biến cách
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Danh từ

[sửa]

гарниту́ра (garnitúra)  vs

  1. Dạng sinh cách số ít của гарниту́р (garnitúr)

Tham khảo

[sửa]