Bước tới nội dung

гомеопат

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

гомеопат

  1. Thầy thuốc dùng liệu pháp vi lượng đồng căn.

Tham khảo