грешить

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

грешить Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: погрешить) , согрешить

  1. сов. согрешить — phạm tội, phạm lỗi, lầm lỗi
    сов. погрешить — (против Р) — (допускать погрешность) — sai, làm trái; (чем-л.) mắc [phải], phạm [phải]
    грешить против истины — làm trái [với] chân lý
    грешить против грамматики — sai ngữ pháp
    грешить недостатками — mắc [những] khuyết điểm

Tham khảo[sửa]