двадцатый
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]| 200 | ||||
| ← 10 | ← 19 | 20 | 21 → | 30 → |
|---|---|---|---|---|
| 2 | ||||
| Số đếm: два́дцать (dvádcatʹ) Số thứ tự: двадца́тый (dvadcátyj) Số thứ tự viết tắt: 20-ый (20-yj) | ||||
Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]двадца́тый (dvadcátyj)
- Thứ hai mươi.
- двадцатые годы.
- dvadcatyje gody.
- Những năm hai mươi.
- двадцатый век.
- dvadcatyj vek.
- Thế kỷ thứ hai mươi.
- ему двадцатый год.
- jemu dvadcatyj god.
- Cậu ấy gần hai mươi tuổi, nó trên mười chín tuổi.
Biến cách
[sửa]Biến cách của двадца́тый (dạng ngắn không rõ)
| giống đực | giống trung | giống cái | số nhiều | ||
|---|---|---|---|---|---|
| danh cách | двадца́тый dvadcátyj |
двадца́тое dvadcátoje |
двадца́тая dvadcátaja |
двадца́тые dvadcátyje | |
| sinh cách | двадца́того dvadcátovo |
двадца́той dvadcátoj |
двадца́тых dvadcátyx | ||
| dữ cách | двадца́тому dvadcátomu |
двадца́той dvadcátoj |
двадца́тым dvadcátym | ||
| đối cách | động vật | двадца́того dvadcátovo |
двадца́тое dvadcátoje |
двадца́тую dvadcátuju |
двадца́тых dvadcátyx |
| bất động vật | двадца́тый dvadcátyj |
двадца́тые dvadcátyje | |||
| cách công cụ | двадца́тым dvadcátym |
двадца́той, двадца́тою dvadcátoj, dvadcátoju |
двадца́тыми dvadcátymi | ||
| giới cách | двадца́том dvadcátom |
двадца́той dvadcátoj |
двадца́тых dvadcátyx | ||
Từ liên hệ
[sửa]- двадца́тка (dvadcátka)
- в-двадца́тых (v-dvadcátyx)
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 3 2005), “двадцатый”, trong Nga–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
