девать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

Bản mẫu:rus-verb-1a девать Hoàn thành ((Hoàn thành: деть))

  1. Để, đặt.
    куда вы дели книгу? — anh để quyển sách ở đâu?
  2. (помещать, размещать) xếp chỗ
  3. (расходовать, использовать) dùng.
    не знаю, куда девать время — tôi không biết dung thì giờ làm gì?
  4. .
    не знать, куда деть себя — không biết làm gì

Tham khảo[sửa]