доверие

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

доверие gt

  1. (Sự) Tín nhiệm, tin cậy, tin cẩn, tín cẩn.
    питать доверие к кому-л. — tín nhiệm (tin cậy) ai
    оказать кому-л. доверие — tín nhiệm (tin cậy, tin) ai
    пользоваться довериеем кого-л. — được ai tín nhiệm (tin cậy, tin cẩn, tin), thu được lòng tin của ai
    не заслуживать довериея кого-л. — không đáng được ai tín nhiệm (tin cậy, tin cẩn)

Tham khảo[sửa]