достаточно

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

достаточно

  1. Khá, đủ.
    он достаточно силён — nó khá mạnh
    и так достаточно весело — thế cũng đủ vui
    за эти годы он достаточно постарел — những năm qua ông ấy già đi nhiều
    и знач. сказ. безл. — đủ, vừa đủ
    этого достаточно — như vậy cũng đủ rồi
    у нас всего достаточно — chúng tôi có đủ mọi thứ
    достаточно сказать, что... — chỉ cần nói rằng... thì cũng đủ

Tham khảo[sửa]