Bước tới nội dung

дракон

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

Danh từ

дракон

  1. (Con) Rồng, long.
    созвездие ракона — chòm sao Thiên long (Draco)

Tham khảo