Bước tới nội dung

заграничный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của заграничный
Chữ Latinh
LHQ zagraníčnyj
khoa học zagraničnyj
Anh zagranichny
Đức sagranitschny
Việt dagranitrny
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Tính từ

заграничный

  1. (Của) Nước ngoài, ngoại quốc; (связанный с выездом за границу) [để] ra nước ngoài, ra ngoại quốc.
    заграничный товар — ngoại hóa, hàng ngoại, hàng [hóa] nước ngoài
    заграничный паспорт — [giấy] hộ chiếu
    заграничная поездка — [cuộc] du lịch ra nước ngoài

Tham khảo