заменять

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

заменять Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: заменить)

  1. (В Т) thay thế, đổi, thay, thế.
    заменять металл пластмассой — thay thế kim loại bằng chất dẻo
  2. (В) (замещать) thay, thay thế, thay chân, thế chân, thay phiên.
    он заменит отсутствующего товарища — anh ta thay (thay thế cho) đồng chí đi vắng
    она заменятьяла сиротам мать — đối với nhứng đứa trẻ mồ côi chị ta đã thành người mẹ
    павших заменят новые бойны — những chiến sĩ mới sẽ thay thế nhưng người đã hi sinh

Tham khảo[sửa]