заступать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

заступать Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: заступить)), ((на В))

  1. Thay.
    заступать на дежурство — thay trực, đến phiên trực nhật
  2. .
    заступить дорогу кому-л. — chặn đường ai

Tham khảo[sửa]