звон
Tiếng Nga[sửa]
Danh từ[sửa]
звон gđ
- Tiếng ngân, tiếng ngân vang
- (колокольчика и т. п. ) tiếng leng keng
- (металла тж. ) tiếng lẻng xẻng (xủng xoảng, lẻng kẻng).
- звон колоколов — tiếng chuông ngân
- звон бокалов — tiếng cốc chạm leng keng
- звон в ушах — tiếng ù tai
Tham khảo[sửa]
- "звон". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)