звукоулавливатель
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Danh từ
звукоулавливатель gđ
- (Cái) Máy định hướng âm thanh, máy bắt tiếng động.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “звукоулавливатель”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)