định hướng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗḭ̈ʔŋ˨˩ hɨəŋ˧˥ | ɗḭ̈n˨˨ hɨə̰ŋ˩˧ | ɗɨn˨˩˨ hɨəŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗïŋ˨˨ hɨəŋ˩˩ | ɗḭ̈ŋ˨˨ hɨəŋ˩˩ | ɗḭ̈ŋ˨˨ hɨə̰ŋ˩˧ | |
Động từ
[sửa]- Xác định phương hướng.
- Dùng la bàn để định hướng.
- Định hướng công tác.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “định hướng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)