знамя

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Định nghĩa[sửa]

знамя с. 9s

  1. (Ngọn, lá) Cờ.
    красное знамя — cờ đỏ, hồng kỳ
    боевое~ — ngọn cờ chiến đấu, quân kỳ
    идти со знамяёнами — mang cờ đi diễu
  2. .
    высоко держать знамя чего-л. — giương cao ngọn cờ của cái gì
    поднять знамя борьбы за что-л. — giương cao (phất cao) ngọn cờ đấu tranh cho cái gì
    под знамяенем чего-л. — dưới ngọn cờ của cái gì

Tham khảo[sửa]