Bước tới nội dung

имбирь

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]
имбирь

Từ nguyên

[sửa]

Được chứng thực lần đầu tiên là инби́рь (inbírʹ). Vay mượn từ tiếng Ba Lan imbir, từ xưa hơn tiếng Đức Imber.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ɪm⁽ʲ⁾ˈbʲirʲ]
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

имби́рь (imbírʹ)  vs (sinh cách имбиря́, danh cách số nhiều имбири́, sinh cách số nhiều имбире́й, tính từ quan hệ имби́рный)

  1. Gừng.

Biến cách

[sửa]

Tham khảo

[sửa]