имбирь
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Được chứng thực lần đầu tiên là инби́рь (inbírʹ). Vay mượn từ tiếng Ba Lan imbir, từ xưa hơn tiếng Đức Imber.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]имби́рь (imbírʹ) gđ vs (sinh cách имбиря́, danh cách số nhiều имбири́, sinh cách số nhiều имбире́й, tính từ quan hệ имби́рный)
- Gừng.
Biến cách
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 3 2005), “имбирь”, trong Nga–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Ba Lan tiếng Nga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ba Lan tiếng Nga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đức tiếng Nga
- Từ 2 âm tiết tiếng Nga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nga
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Nga
- Mục từ tiếng Nga
- Danh từ tiếng Nga
- Danh từ giống đực tiếng Nga
- Danh từ vô sinh tiếng Nga
- Danh từ giống đực tiếng Nga có thân từ mềm
- Danh từ giống đực tiếng Nga có thân từ mềm, trọng âm b
- Danh từ tiếng Nga có trọng âm b
- ru:Bộ Gừng