исчезать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

исчезать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: исчезнуть)

  1. Biến mất, mất biến, mất hút, mất, biến.
    боль исчезла — cơn đau biến mất, hết đau
    исчезать из продажи — không bán nữa
    куда вы исчезли? — anh đi đâu biệt tăm biêt hơi thế?

Tham khảo[sửa]